Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
10 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Nguy
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Mão
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Mão
Phân tích ngày 16/07/2028
Ngày 16/07/2028 tức ngày 24 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Nguy. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
- Không Vong
Giờ Quý Mão
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thân
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Kỷ Dậu
- Đại An
Giờ Canh Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Tân Hợi
- Tốc Hỷ