Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)38%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
29/5

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

38 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Hợi, Tuất, Tị.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 53%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 38%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 38%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 38%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 38%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 38%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Kiến

Phân tích ngày 21/07/2028

Ngày 21/07/2028 tức ngày 29 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0320/07 21/07
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
42%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân