Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 30%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 30%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Phân tích ngày 23/07/2028
Ngày 23/07/2028 tức ngày 2 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Mãn. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Lưu Niên
Giờ Bính Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mão
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Mậu Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
★- Đại An
Giờ Tân Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
- Không Vong