Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Phân tích ngày 25/07/2028
Ngày 25/07/2028 tức ngày 4 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Định. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
★- Đại An
Giờ Quý Tị
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Giáp Ngọ
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
- Không Vong
Giờ Mậu Tuất
★- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
★- Lưu Niên