Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
4/6
NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Phân tích ngày 25/07/2028

Ngày 25/07/2028 tức ngày 4 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Định. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:03 - 01:0324/07 25/07
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

01:03 - 03:03
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

03:03 - 05:03
47%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:03 - 07:03
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

07:03 - 09:03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Tị

09:03 - 11:03
33.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Giáp Ngọ

11:03 - 13:03
67%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:03 - 15:03
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

15:03 - 17:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

17:03 - 19:03
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Mậu Tuất

19:03 - 21:03
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

21:03 - 23:03
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên