Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Nguy
Yếu tố xấu: Sao Cang
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Cang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Cang
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Cang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Cang
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Cang
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Cang
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 37%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Cang, Trực Nguy, Tam Nương
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 36%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Cang, Hoang Vu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 36%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Cang, Hoang Vu
Phân tích ngày 28/07/2028
Ngày 28/07/2028 tức ngày 7 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Nguy. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Không Vong
Giờ Ất Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
Giờ Tân Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
- Tiểu Cát