Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
78 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Sao Cơ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 93%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Cơ, Thiên Phú
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 90%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Đức Hợp, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Kiến
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 88%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Cơ, Thiên Phú
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 88%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Cơ, Thiên Phú
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 80%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Kiến
Phân tích ngày 02/08/2028
Ngày 02/08/2028 tức ngày 12 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Kiến. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Bính Dần
★- Đại An
Giờ Đinh Mão
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
- Không Vong
Giờ Nhâm Thân
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
★- Xích Khẩu