Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)78%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
12/6
NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

78 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Sao Cơ

Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 93%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Cơ, Thiên Phú

Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Đức Hợp, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Kiến

Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 88%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Cơ, Thiên Phú

Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 88%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Cơ, Thiên Phú

Giờ tốt:Thân, Mão, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 80%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Kiến

Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Phân tích ngày 02/08/2028

Ngày 02/08/2028 tức ngày 12 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Kiến. Sao: .Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0201/08 02/08
47%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu