Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 10%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 10%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Phân tích ngày 04/08/2028
Ngày 04/08/2028 tức ngày 14 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Mãn. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Nhâm Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong