Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
14/6
NămMậu Thân
ThángKỷ Mùi
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 10%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 10%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Phân tích ngày 04/08/2028

Ngày 04/08/2028 tức ngày 14 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Mãn. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0203/08 04/08
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
67%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
48.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong