Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sao Nguy, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 5%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Đại Hao
Phân tích ngày 07/08/2028
Ngày 07/08/2028 tức ngày 17 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Định. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Không Vong
Giờ Đinh Mão
★- Đại An
Giờ Mậu Thìn
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Tân Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Không Vong
Giờ Quý Dậu
★- Đại An
Giờ Giáp Tuất
- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
- Tốc Hỷ