Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
20/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Trực Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Khuê

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Khuê

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Khuê

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Khuê

Phân tích ngày 10/08/2028

Ngày 10/08/2028 tức ngày 20 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0109/08 10/08
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
50.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân