Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Trực Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Khuê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Khuê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Khuê
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Khuê
Phân tích ngày 10/08/2028
Ngày 10/08/2028 tức ngày 20 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Đại An
Giờ Tân Sửu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
- Không Vong
Giờ Bính Ngọ
★- Đại An
Giờ Đinh Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân