Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
24/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất, Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 70%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Tuất, Mão.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Phân tích ngày 14/08/2028

Ngày 14/08/2028 tức ngày 24 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bế. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:01 - 01:0113/08 14/08
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

01:01 - 03:01
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Canh Dần

03:01 - 05:01
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:01 - 07:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

09:01 - 11:01
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

11:01 - 13:01
45.5%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:01 - 15:01
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

15:01 - 17:01
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

17:01 - 19:01
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Tuất

19:01 - 21:01
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

21:01 - 23:01
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu