Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
23/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 15%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 10%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Phân tích ngày 13/08/2028

Ngày 13/08/2028 tức ngày 23 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Khai. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:01 - 01:0112/08 13/08
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Đinh Sửu

01:01 - 03:01
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:01 - 05:01
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

05:01 - 07:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

09:01 - 11:01
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

11:01 - 13:01
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

13:01 - 15:01
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:01 - 17:01
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Dậu

17:01 - 19:01
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

19:01 - 21:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Hợi

21:01 - 23:01
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ