Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
5 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 15%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 10%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Phân tích ngày 13/08/2028
Ngày 13/08/2028 tức ngày 23 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Khai. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Đinh Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
★- Đại An
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Không Vong
Giờ Ất Dậu
★- Đại An
Giờ Bính Tuất
- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
- Tốc Hỷ