Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
27/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Phân tích ngày 17/08/2028

Ngày 17/08/2028 tức ngày 27 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Mãn. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:00 - 01:0016/08 17/08
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Sửu

01:00 - 03:00
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:00 - 05:00
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

05:00 - 07:00
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

07:00 - 09:00
48.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Kỷ Tị

09:00 - 11:00
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

11:00 - 13:00
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

13:00 - 15:00
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:00 - 17:00
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Dậu

17:00 - 19:00
63.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

19:00 - 21:00
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

21:00 - 23:00
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An