Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Kỷ Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Đại Hao
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Đại Hao
Phân tích ngày 19/08/2028
Ngày 19/08/2028 tức ngày 29 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Định. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
- Không Vong
Giờ Tân Mão
★- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Ất Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
★- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân