Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 10%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Sao Giác
Yếu tố xấu: Trực Thu, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 24/08/2028
Ngày 24/08/2028 tức ngày 5 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thu. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Không Vong
Giờ Bính Thân
- Đại An
Giờ Đinh Dậu
- Lưu Niên
Giờ Mậu Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.