Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Tâm)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Tâm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 50%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Sao Tâm)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Tâm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Tâm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố xấu: Sao Tâm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố xấu: Sao Tâm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố xấu: Sao Tâm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố xấu: Sao Tâm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Trực Trừ
Phân tích ngày 28/08/2028
Ngày 28/08/2028 tức ngày 9 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Trừ. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Canh Thìn
- Đại An
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Không Vong
Giờ Bính Tuất
- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên