Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 50%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 50%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai
Yếu tố xấu: Sao Cang, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 25/08/2028
Ngày 25/08/2028 tức ngày 6 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Khai. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
- Đại An
Giờ Mậu Thân
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
- Tiểu Cát