Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
7/7
NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Đê)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê

Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 50%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê

Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê

Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê

Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 42%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê, Tam Nương

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 36%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Bế, Tam Nương

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê

Phân tích ngày 26/08/2028

Ngày 26/08/2028 tức ngày 7 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5825/08 26/08
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
33.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong