Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Đê)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Đê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 50%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 50%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 50%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 42%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê, Tam Nương
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 36%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Bế, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Đê
Phân tích ngày 26/08/2028
Ngày 26/08/2028 tức ngày 7 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Đại An
Giờ Quý Sửu
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Giáp Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
- Lưu Niên
Giờ Canh Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
★- Không Vong