Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
3/7
NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 25%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Dực

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Tam Nương, Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Tam Nương, Sao Dực

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Dực

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Dực

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Dực

Phân tích ngày 22/08/2028

Ngày 22/08/2028 tức ngày 3 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5921/08 22/08
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên