Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
10/7
NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 29/08/2028

Ngày 29/08/2028 tức ngày 10 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Mãn. Sao: .Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5728/08 29/08
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
65.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân