Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Mãn, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 29/08/2028
Ngày 29/08/2028 tức ngày 10 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Mãn. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
Giờ Tân Mão
- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
★- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân