Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
15/7
Lễ Vu Lan
Ngày xá tội vong nhân và báo hiếu cha mẹ.
NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 25%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 25%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 25%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 25%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy

Phân tích ngày 03/09/2028

Ngày 03/09/2028 tức ngày 15 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Nguy. Sao: .Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5502/09 03/09
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
65.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên