Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Hư
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 25%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 25%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Nguy
Phân tích ngày 03/09/2028
Ngày 03/09/2028 tức ngày 15 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Nguy. Sao: Hư.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
- Đại An
Giờ Quý Tị
- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Mậu Tuất
- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
- Lưu Niên