Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
17/7
NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 100%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 95%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 05/09/2028

Ngày 05/09/2028 tức ngày 17 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thu. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:55 - 00:5504/09 05/09
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

00:55 - 02:55
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Dần

02:55 - 04:55
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Ất Mão

04:55 - 06:55
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:55 - 08:55
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

08:55 - 10:55
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:55 - 12:55
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

12:55 - 14:55
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thân

14:55 - 16:55
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

16:55 - 18:55
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

18:55 - 20:55
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

20:55 - 22:55
48.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.