Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 100%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 95%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 05/09/2028
Ngày 05/09/2028 tức ngày 17 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thu. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
★- Không Vong
Giờ Giáp Dần
- Đại An
Giờ Ất Mão
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
★- Không Vong
Giờ Canh Thân
- Đại An
Giờ Tân Dậu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.