Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
18/7
NămMậu Thân
ThángCanh Thân
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Bích

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 25%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Bích

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 25%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Bích

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 25%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Bích

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 25%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Khai

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Bích

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 06/09/2028

Ngày 06/09/2028 tức ngày 18 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Khai. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5405/09 06/09
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát