Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 55%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 55%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Tất
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 50%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Mãn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Tất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 10%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 11/09/2028
Ngày 11/09/2028 tức ngày 23 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Mãn. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Không Vong
Giờ Bính Dần
- Đại An
Giờ Đinh Mão
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
★- Xích Khẩu