Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
23/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Tất

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Mãn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Tất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 10%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 11/09/2028

Ngày 11/09/2028 tức ngày 23 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Mãn. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5310/09 11/09
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
28.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
47%
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu