Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
24/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Bình

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Bình

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bình, Sao Chủy

Phân tích ngày 12/09/2028

Ngày 12/09/2028 tức ngày 24 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bình. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:52 - 00:5211/09 12/09
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Sửu

00:52 - 02:52
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:52 - 04:52
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

04:52 - 06:52
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

06:52 - 08:52
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

08:52 - 10:52
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

10:52 - 12:52
48.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Quý Mùi

12:52 - 14:52
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:52 - 16:52
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Dậu

16:52 - 18:52
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

18:52 - 20:52
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

20:52 - 22:52
43.5%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát