Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bình, Sao Chủy
Phân tích ngày 12/09/2028
Ngày 12/09/2028 tức ngày 24 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bình. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:52
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Không Vong
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Quý Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Lưu Niên
Giờ Ất Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
- Tiểu Cát