Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
29/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 80%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 75%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Sao Tinh)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 70%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 70%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Phân tích ngày 17/09/2028

Ngày 17/09/2028 tức ngày 29 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thành. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:51 - 00:5116/09 17/09
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:51 - 02:51
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Dần

02:51 - 04:51
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:51 - 06:51
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:51 - 08:51
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

08:51 - 10:51
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:51 - 12:51
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:51 - 14:51
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Thân

14:51 - 16:51
47%
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:51 - 18:51
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:51 - 20:51
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:51 - 22:51
48.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.