Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Canh Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 80%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 75%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Sao Tinh)"
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 70%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 70%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Phân tích ngày 17/09/2028
Ngày 17/09/2028 tức ngày 29 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thành. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:51
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Không Vong
Giờ Mậu Dần
- Đại An
Giờ Kỷ Mão
- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
★- Không Vong
Giờ Giáp Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.