Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
2/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Chẩn

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 90%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Chẩn, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 90%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Chẩn, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 85%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 85%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 85%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 20/09/2028

Ngày 20/09/2028 tức ngày 2 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bế. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:50

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:50 - 00:5019/09 20/09
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

00:50 - 02:50
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:50 - 04:50
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Ất Mão

04:50 - 06:50
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Thìn

06:50 - 08:50
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

08:50 - 10:50
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Ngọ

10:50 - 12:50
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

12:50 - 14:50
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:50 - 16:50
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

16:50 - 18:50
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

18:50 - 20:50
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

20:50 - 22:50
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên