Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)38%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
3/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

38 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 8%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 8%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Ích Hậu, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 8%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 8%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 8%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 21/09/2028

Ngày 21/09/2028 tức ngày 3 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Kiến. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:49 - 00:4920/09 21/09
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:49 - 02:49
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Dần

02:49 - 04:49
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

04:49 - 06:49
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Mậu Thìn

06:49 - 08:49
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

08:49 - 10:49
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

10:49 - 12:49
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

12:49 - 14:49
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thân

14:49 - 16:49
35.5%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:49 - 18:49
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

18:49 - 20:49
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

20:49 - 22:49
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ