Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
38 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 8%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 8%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Ích Hậu, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 8%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 8%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 8%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Giác, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 21/09/2028
Ngày 21/09/2028 tức ngày 3 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Kiến. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:49
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Bính Dần
★- Không Vong
Giờ Đinh Mão
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Mậu Thìn
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Đại An
Giờ Giáp Tuất
- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
- Tốc Hỷ