Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
4/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 50%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 30%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 30%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang

Phân tích ngày 22/09/2028

Ngày 22/09/2028 tức ngày 4 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Trừ. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:49 - 00:4921/09 22/09
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Sửu

00:49 - 02:49
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:49 - 04:49
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:49 - 06:49
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:49 - 08:49
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tân Tị

08:49 - 10:49
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:49 - 12:49
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:49 - 14:49
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:49 - 16:49
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

16:49 - 18:49
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:49 - 20:49
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:49 - 22:49
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu