Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 50%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 30%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Cang
Phân tích ngày 22/09/2028
Ngày 22/09/2028 tức ngày 4 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Trừ. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:49
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Sửu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Đại An
Giờ Kỷ Mão
- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tân Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Đại An
Giờ Ất Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
★- Xích Khẩu