Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 80%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Bình
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 80%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Bình
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 75%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Sao Phòng
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Sao Phòng
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Sao Phòng
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Phòng
Phân tích ngày 24/09/2028
Ngày 24/09/2028 tức ngày 6 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:48
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Đại An
Giờ Tân Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Đinh Mùi
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
- Không Vong