Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
6/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 80%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Bình

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 80%]

"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Bình

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 75%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 75%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Phân tích ngày 24/09/2028

Ngày 24/09/2028 tức ngày 6 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:48 - 00:4823/09 24/09
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

00:48 - 02:48
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

02:48 - 04:48
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

04:48 - 06:48
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:48 - 08:48
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

08:48 - 10:48
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:48 - 12:48
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Đinh Mùi

12:48 - 14:48
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

14:48 - 16:48
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

16:48 - 18:48
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Tuất

18:48 - 20:48
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

20:48 - 22:48
33.5%
Sao Chu Tước
  • Không Vong