Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
10/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 30%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Phân tích ngày 28/09/2028

Ngày 28/09/2028 tức ngày 10 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Nguy. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:47 - 00:4727/09 28/09
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

00:47 - 02:47
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

02:47 - 04:47
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Mão

04:47 - 06:47
38.5%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

06:47 - 08:47
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

08:47 - 10:47
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

10:47 - 12:47
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mùi

12:47 - 14:47
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

14:47 - 16:47
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

16:47 - 18:47
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:47 - 20:47
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Kỷ Hợi

20:47 - 22:47
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân