Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy
Phân tích ngày 28/09/2028
Ngày 28/09/2028 tức ngày 10 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Nguy. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:47
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
- Không Vong
Giờ Canh Dần
★- Đại An
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mùi
- Không Vong
Giờ Bính Thân
★- Đại An
Giờ Đinh Dậu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Kỷ Hợi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân