Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
98 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 93%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Thất, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 85%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 85%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 85%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 83%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Ích Hậu, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 03/10/2028
Ngày 03/10/2028 tức ngày 15 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Kiến. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
★- Đại An
Giờ Mậu Tuất
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
- Tốc Hỷ