Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)98%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
15/8
Tết Trung Thu
Tết trẻ em, rước đèn, phá cỗ trông trăng.
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

98 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 93%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Thất, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 85%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 85%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 85%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 83%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Ích Hậu, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Phân tích ngày 03/10/2028

Ngày 03/10/2028 tức ngày 15 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Kiến. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:45 - 00:4502/10 03/10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:45 - 02:45
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

02:45 - 04:45
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:45 - 06:45
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Nhâm Thìn

06:45 - 08:45
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

08:45 - 10:45
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:45 - 12:45
57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:45 - 14:45
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

14:45 - 16:45
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

16:45 - 18:45
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Tuất

18:45 - 20:45
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

20:45 - 22:45
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ