Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
18/8
NămMậu Thân
ThángTân Dậu
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Lâu, Trực Bình

Yếu tố xấu: Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Không, Trực Bình

Yếu tố xấu: Tam Nương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương

Phân tích ngày 06/10/2028

Ngày 06/10/2028 tức ngày 18 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:44 - 00:4405/10 06/10
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Sửu

00:44 - 02:44
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:44 - 04:44
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

04:44 - 06:44
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

06:44 - 08:44
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

08:44 - 10:44
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

10:44 - 12:44
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Tân Mùi

12:44 - 14:44
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:44 - 16:44
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Dậu

16:44 - 18:44
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

18:44 - 20:44
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

20:44 - 22:44
33.5%
Sao Chu Tước
  • Không Vong