Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 10%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 10%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 10%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Phân tích ngày 11/10/2028
Ngày 11/10/2028 tức ngày 23 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Nguy. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Đại An
Giờ Bính Dần
- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
★- Không Vong
Giờ Tân Mùi
★- Đại An
Giờ Nhâm Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.