Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
23/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 10%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 10%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 10%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Phân tích ngày 11/10/2028

Ngày 11/10/2028 tức ngày 23 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Nguy. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:43 - 00:4310/10 11/10
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:43 - 02:43
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Dần

02:43 - 04:43
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

04:43 - 06:43
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

06:43 - 08:43
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

08:43 - 10:43
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

10:43 - 12:43
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

12:43 - 14:43
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thân

14:43 - 16:43
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:43 - 18:43
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

18:43 - 20:43
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

20:43 - 22:43
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.