Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
28/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Tân Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 80%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Trương

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Trương

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Sao Trương

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Phân tích ngày 16/10/2028

Ngày 16/10/2028 tức ngày 28 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Kiến. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:42 - 00:4215/10 16/10
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Sửu

00:42 - 02:42
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:42 - 04:42
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

04:42 - 06:42
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

06:42 - 08:42
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Kỷ Tị

08:42 - 10:42
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

10:42 - 12:42
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

12:42 - 14:42
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:42 - 16:42
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Dậu

16:42 - 18:42
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

18:42 - 20:42
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

20:42 - 22:42
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu