Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
1/9
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 25%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Phân tích ngày 18/10/2028

Ngày 18/10/2028 tức ngày 1 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Mãn. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:41 - 00:4117/10 18/10
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:41 - 02:41
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:41 - 04:41
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mão

04:41 - 06:41
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:41 - 08:41
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:41 - 10:41
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:41 - 12:41
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Ất Mùi

12:41 - 14:41
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:41 - 16:41
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:41 - 18:41
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:41 - 20:41
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:41 - 22:41
40.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân