Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
5 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 15%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 15%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Đê
Phân tích ngày 21/10/2028
Ngày 21/10/2028 tức ngày 4 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Chấp. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Đại An
Giờ Bính Dần
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
★- Không Vong
Giờ Tân Mùi
★- Đại An
Giờ Nhâm Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Giáp Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
- Tiểu Cát