Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 70%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 65%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Trực Khai, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 26/10/2028
Ngày 26/10/2028 tức ngày 9 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Khai. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Đinh Mão
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Đại An
Giờ Quý Dậu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
- Xích Khẩu