Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
13/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 25%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 25%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 25%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Ôn, Tam Nương

Phân tích ngày 30/10/2028

Ngày 30/10/2028 tức ngày 13 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Mãn. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:40 - 00:4029/10 30/10
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

00:40 - 02:40
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:40 - 04:40
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

04:40 - 06:40
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Thìn

06:40 - 08:40
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

08:40 - 10:40
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Ngọ

10:40 - 12:40
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Kỷ Mùi

12:40 - 14:40
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:40 - 16:40
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

16:40 - 18:40
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

18:40 - 20:40
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

20:40 - 22:40
38.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên