Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 25%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 25%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Ôn
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thổ Ôn, Tam Nương
Phân tích ngày 30/10/2028
Ngày 30/10/2028 tức ngày 13 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Mãn. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
★- Không Vong
Giờ Bính Thìn
- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Lưu Niên
Giờ Mậu Ngọ
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Kỷ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
- Đại An
Giờ Quý Hợi
- Lưu Niên