Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
14/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 31/10/2028

Ngày 31/10/2028 tức ngày 14 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bình. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4030/10 31/10
35.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ