Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
11/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Sao Nữ)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 65%]

"Vận tài chính tốt, có sinh lời."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Kiến

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Kiến

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Phân tích ngày 28/10/2028

Ngày 28/10/2028 tức ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4027/10 28/10
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
55.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân