Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 80%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Sao Nữ)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 65%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 65%]"Vận tài chính tốt, có sinh lời."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Kiến
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Phân tích ngày 28/10/2028
Ngày 28/10/2028 tức ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mão
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
- Đại An
Giờ Ất Mùi
- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân