Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
16/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Chấp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 25%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 25%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 25%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê, Trực Chấp

Phân tích ngày 02/11/2028

Ngày 02/11/2028 tức ngày 16 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Chấp. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4001/11 02/11
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
60.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát