Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Chấp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 25%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 25%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Khuê, Trực Chấp
Phân tích ngày 02/11/2028
Ngày 02/11/2028 tức ngày 16 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Chấp. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
- Đại An
Giờ Canh Dần
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Mậu Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát