Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
21/9
Cách mạng Tháng Mười Nga
Cuộc cách mạng vô sản đầu tiên thắng lợi, khai sinh Liên bang Xô Viết (1917).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Nhâm Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángQuý Hợi
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Thu, Sao Chủy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Thu, Sao Chủy

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Chủy, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Chủy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Chủy

Phân tích ngày 07/11/2028

Ngày 07/11/2028 tức ngày 21 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thu. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4006/11 07/11
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân