Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
26/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Nhâm Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángQuý Hợi
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 12/11/2028

Ngày 12/11/2028 tức ngày 26 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Mãn. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4011/11 12/11
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
37%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ