Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)53%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
25/9
Kết thúc Thế chiến I
Lễ đình chiến kết thúc cuộc chiến tranh tàn khốc đầu tiên quy mô toàn cầu (1918).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Nhâm Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángQuý Hợi
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

53 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 83%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 73%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 63%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 58%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 53%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 53%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Trừ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Trừ

Phân tích ngày 11/11/2028

Ngày 11/11/2028 tức ngày 25 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Trừ. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4010/11 11/11
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
38.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên