Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Nhâm Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
53 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 83%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 73%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 63%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 58%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 53%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 53%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 40%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Trừ
Phân tích ngày 11/11/2028
Ngày 11/11/2028 tức ngày 25 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Trừ. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
★- Không Vong
Giờ Canh Thìn
- Đại An
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Quý Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Dậu
★- Không Vong
Giờ Bính Tuất
- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên