Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Nhâm Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Kiến
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Phân tích ngày 10/11/2028
Ngày 10/11/2028 tức ngày 24 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Dần
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
★- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Tuất
★- Không Vong
Giờ Ất Hợi
★- Đại An