Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
24/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Nhâm Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángQuý Hợi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Kiến

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Phân tích ngày 10/11/2028

Ngày 10/11/2028 tức ngày 24 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4009/11 10/11
42%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
37%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An