Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
23/9
Bức tường Berlin sụp đổ
Sự kiện chấm dứt sự chia cắt Đông - Tây Đức và biểu tượng kết thúc Chiến tranh Lạnh.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Nhâm Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángQuý Hợi
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Trực Bế

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Ích Hậu, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tỉnh, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tỉnh, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tỉnh, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tỉnh, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 09/11/2028

Ngày 09/11/2028 tức ngày 23 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bế. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:40 - 00:4008/11 09/11
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

00:40 - 02:40
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:40 - 04:40
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:40 - 06:40
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thìn

06:40 - 08:40
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Đinh Tị

08:40 - 10:40
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Ngọ

10:40 - 12:40
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

12:40 - 14:40
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:40 - 16:40
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

16:40 - 18:40
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:40 - 20:40
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:40 - 22:40
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong