Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Tất
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Tất
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Tất
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Tất
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Tất
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Tất
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Thu
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 25%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Tất
Yếu tố xấu: Trực Thu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Phân tích ngày 06/11/2028
Ngày 06/11/2028 tức ngày 20 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Thu. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
★- Đại An
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Thân
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Đại An
Giờ Bính Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
★- Tốc Hỷ