Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
20/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Tất

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Thu

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 25%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Phân tích ngày 06/11/2028

Ngày 06/11/2028 tức ngày 20 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Thu. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4005/11 06/11
37%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
33.5%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ