Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
46 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 45%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Lâu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá
Phân tích ngày 03/11/2028
Ngày 03/11/2028 tức ngày 17 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Phá. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Đại An
Giờ Tân Sửu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Đại An
Giờ Đinh Mùi
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Tuất
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Tân Hợi
★- Không Vong