Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 11 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)46%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
17/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

46 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Lâu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá

Phân tích ngày 03/11/2028

Ngày 03/11/2028 tức ngày 17 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Phá. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4002/11 03/11
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
35.5%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong