Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
78 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 83%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Sao Hư
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 83%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Sao Hư
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 73%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Trực Trừ, Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Trừ, Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Trừ, Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Trừ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 45%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 33%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Trừ
Phân tích ngày 29/10/2028
Ngày 29/10/2028 tức ngày 12 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Trừ. Sao: Hư.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Lưu Niên
Giờ Tân Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Dần
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mão
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Thìn
★- Không Vong
Giờ Ất Tị
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Bính Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thân
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Dậu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Không Vong
Giờ Tân Hợi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân