Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)78%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
12/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

78 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 83%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 83%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 73%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Trực Trừ, Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Trừ, Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Trừ, Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 45%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 33%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Trừ

Phân tích ngày 29/10/2028

Ngày 29/10/2028 tức ngày 12 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Trừ. Sao: .Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4028/10 29/10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
52%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân