Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
10/9
NămMậu Thân
ThángNhâm Tuất
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Ngưu

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu

Phân tích ngày 27/10/2028

Ngày 27/10/2028 tức ngày 10 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bế. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4026/10 27/10
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
40.5%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát