Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Ngưu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Ngưu
Phân tích ngày 27/10/2028
Ngày 27/10/2028 tức ngày 10 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bế. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Đại An
Giờ Mậu Dần
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Canh Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
★- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
Giờ Giáp Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
- Tiểu Cát